Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重装
重装
trùng trang
cài đặt lại (phần mềm/hệ điều hành)
1 nghĩa#48155
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cài đặt lại (phần mềm/hệ điều hành)
- 。
Tôi cần cài đặt lại phần mềm này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ重装
Phồn thể重裝
trùng trang
cài đặt lại (phần mềm/hệ điều hành)
1 nghĩa#48155
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cài đặt lại (phần mềm/hệ điều hành)
- 。
Tôi cần cài đặt lại phần mềm này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.