重置

重置
chóngzhì
trùng trí

đặt lại; khởi động lại; reset

3 nghĩa#30607
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đặt lại; khởi động lại; reset

    • Linh kiện này cần được thay thế.

  2. động từ

    đặt lại; khôi phục cài đặt

    • Vui lòng đặt lại mật khẩu của bạn.

  3. động từ

    đặt lại; khôi phục cài đặt

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.