Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重碳酸盐
重碳酸盐
trùng thán toan diêm
muối bicarbonate; muối hydrocarbonate
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
muối bicarbonate; muối hydrocarbonate
- 。
Bicarbonate là một chất hóa học quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 炭thán(than củi)HÌNH THANH
Carbon là chất rắn như đá, bản chất chính là than.
重碳酸盐
Phồn thể重碳酸鹽
trùng thán toan diêm
muối bicarbonate; muối hydrocarbonate
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
muối bicarbonate; muối hydrocarbonate
- 。
Bicarbonate là một chất hóa học quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 炭thán(than củi)HÌNH THANH
Carbon là chất rắn như đá, bản chất chính là than.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.