重症监护

重症监护
zhòngzhèngjiān
trọng chứng giam hộ

chăm sóc đặc biệt (cho bệnh nhân nặng); chăm sóc tích cực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chăm sóc đặc biệt (cho bệnh nhân nặng); chăm sóc tích cực

    • Anh ấy đang ở phòng chăm sóc đặc biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.