重申

重申
chóngshēn
trùng thân

tái khẳng định; nhắc lại

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#19682
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tái khẳng định; nhắc lại

    • Anh ấy đã nhắc lại lập trường.

  2. động từ

    nhắc lại; tái khẳng định; tuyên bố lại

    • Anh ấy nhắc lại quan điểm của mình.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.