Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重新造林
重新造林
trùng tân tạo lâm
tái trồng rừng; phục hồi rừng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tái trồng rừng; phục hồi rừng
- 。
Tái trồng rừng rất quan trọng đối với môi trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 告cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
重新造林
Phồn thể重
trùng tân tạo lâm
tái trồng rừng; phục hồi rừng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tái trồng rừng; phục hồi rừng
- 。
Tái trồng rừng rất quan trọng đối với môi trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 告cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.