重新造林

重新造林
chóngxīnzàolín
trùng tân tạo lâm

tái trồng rừng; phục hồi rừng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tái trồng rừng; phục hồi rừng

    • Tái trồng rừng rất quan trọng đối với môi trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.