重新统一

重新统一
chóngxīntǒng
trùng tân thống nhất

tái thống nhất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tái thống nhất

    • Chúng tôi hy vọng đất nước có thể thống nhất lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.