Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重新统一
重新统一
trùng tân thống nhất
tái thống nhất
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tái thống nhất
- 。
Chúng tôi hy vọng đất nước có thể thống nhất lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ重新统一
Phồn thể重新統一
trùng tân thống nhất
tái thống nhất
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tái thống nhất
- 。
Chúng tôi hy vọng đất nước có thể thống nhất lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.