Tới nội dung chính

重整

重整
chóngzhěng
trùng chỉnh

tái cơ cấu; tổ chức lại

3 nghĩa#32593
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tái cơ cấu; tổ chức lại

    • 。

      Công ty đang tái cơ cấu.

  2. 貳动động từ

    tổ chức lại; cải tổ; tái cơ cấu

    • 。

      Công ty cần phải tái cơ cấu.

  3. 參动động từ

    làm mới lại; tân trang; cải tạo

    • 。

      Công ty quyết định tái cơ cấu hoạt động kinh doanh.

重
chóng
trùng
BỘ THỦ⾥
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu