重整

重整
chóngzhěng
trùng chỉnh

tái cơ cấu; tổ chức lại

3 nghĩa#32593
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tái cơ cấu; tổ chức lại

    • Công ty đang tái cơ cấu.

  2. động từ

    tổ chức lại; cải tổ; tái cơ cấu

    • Công ty cần phải tái cơ cấu.

  3. động từ

    làm mới lại; tân trang; cải tạo

    • Công ty quyết định tái cơ cấu hoạt động kinh doanh.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.