重操旧业

重操旧业
chóngcāojiù
trùng thao cựu nghiệp

làm lại nghề cũ; trở về nghề cũ [thành ngữ]

1 nghĩa#43166
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm lại nghề cũ; trở về nghề cũ [thành ngữ]

    • Anh ấy quyết định quay lại nghề cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.