重播

重播
chóng
trùng bá

phát lại; chiếu lại

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#29531
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát lại; chiếu lại

    • Xin hãy phát lại bài hát này.

  2. động từ

    phát lại; chiếu lại

    • Bộ phim này sẽ chiếu lại chứ?

  3. động từ

    phát lại; chiếu lại; (nông) gieo lại

    • Chúng tôi đã gieo lại hạt giống.

  4. động từ

    gieo lại; gieo hạt lại

    • Nông dân cần gieo hạt lại.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.