重振

重振
chóngzhèn
trùng chấn

khôi phục; chấn hưng lại

2 nghĩa#36587
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khôi phục; chấn hưng lại

    • Chúng ta phải chấn hưng nền kinh tế.

  2. động từ

    khôi phục; chấn hưng trở lại

    • Chúng ta phải vực dậy nền kinh tế.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.