重塑

重塑
chóng
trùng tố

tái tạo; tái dựng; tái định hình

2 nghĩa#20636
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tái tạo; tái dựng; tái định hình

    • Chúng ta phải tái tạo tương lai của mình.

  2. động từ

    tái tạo; định hình lại

    • Chúng ta phải định hình lại cách suy nghĩ của mình.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.