重历旧游

重历旧游
chóngjiùyóu
trùng lịch cựu du

thăm lại chốn cũ; trở lại nơi đã từng qua

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thăm lại chốn cũ; trở lại nơi đã từng qua

    • Tôi thích thăm lại những nơi cũ.

  2. động từ

    thăm lại chốn xưa; trở lại nơi đã từng qua

    • Anh ấy trở lại nơi cũ, nhớ lại rất nhiều chuyện xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.