重创

重创
zhòngchuāng
trọng thương

gây thiệt hại nặng nề; gây tổn thất nghiêm trọng

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#23650
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gây thiệt hại nặng nề; gây tổn thất nghiêm trọng

    • Trận động đất này đã gây thiệt hại nặng nề cho thành phố.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.