重修旧好

重修旧好
chóngxiūjiùhǎo
trùng tu cựu hảo

làm lành lại; hàn gắn tình cũ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm lành lại; hàn gắn tình cũ [thành ngữ]

    • Họ làm lành, lại thành bạn bè.

  2. động từ

    làm lành trở lại; hàn gắn tình cũ [thành ngữ]

    • Họ nối lại tình xưa, lại thành bạn bè.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.