Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重修旧好
重修旧好
trùng tu cựu hảo
làm lành lại; hàn gắn tình cũ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm lành lại; hàn gắn tình cũ [thành ngữ]
- ,。
Họ làm lành, lại thành bạn bè.
- 貳动động từ
làm lành trở lại; hàn gắn tình cũ [thành ngữ]
- ,。
Họ nối lại tình xưa, lại thành bạn bè.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ重修旧好
Phồn thể重修舊好
trùng tu cựu hảo
làm lành lại; hàn gắn tình cũ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm lành lại; hàn gắn tình cũ [thành ngữ]
- ,。
Họ làm lành, lại thành bạn bè.
- 貳动động từ
làm lành trở lại; hàn gắn tình cũ [thành ngữ]
- ,。
Họ nối lại tình xưa, lại thành bạn bè.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.