Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重于泰山
重于泰山
trọng vu thái sơn
nặng hơn núi Thái Sơn (chỉ việc cực kỳ trọng đại) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nặng hơn núi Thái Sơn (chỉ việc cực kỳ trọng đại) [thành ngữ]
- 。
Cái chết của anh ấy nặng hơn núi Thái Sơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ重于泰山
Phồn thể重於泰山
trọng vu thái sơn
nặng hơn núi Thái Sơn (chỉ việc cực kỳ trọng đại) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nặng hơn núi Thái Sơn (chỉ việc cực kỳ trọng đại) [thành ngữ]
- 。
Cái chết của anh ấy nặng hơn núi Thái Sơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.