里氏震级

里氏震级
shìzhèn
lý thị chấn cấp

thang địa chấn Richter; thang Richter (đo độ mạnh động đất)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thang địa chấn Richter; thang Richter (đo độ mạnh động đất)

    • Độ Richter của trận động đất là 7.5 độ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.