- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
cảm giác mót rặn, đau bụng dưới nhưng đi không được (y học: mót rặn)
cảm giác mót rặn, đau bụng dưới nhưng đi không được (y học: mót rặn)
Tenesmus là triệu chứng của bệnh đường tiêu hóa.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
cảm giác mót rặn, đau bụng dưới nhưng đi không được (y học: mót rặn)
cảm giác mót rặn, đau bụng dưới nhưng đi không được (y học: mót rặn)
Tenesmus là triệu chứng của bệnh đường tiêu hóa.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.