里急后重

里急后重
hòuzhòng
lý cấp hậu trọng

cảm giác mót rặn, đau bụng dưới nhưng đi không được (y học: mót rặn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm giác mót rặn, đau bụng dưới nhưng đi không được (y học: mót rặn)

    • Tenesmus là triệu chứng của bệnh đường tiêu hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.