里克特

里克特
lý khắc đặc

Richter (họ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Richter (họ)

    • Richter là một nhà vật lý học nổi tiếng.

  2. danh từ

    Richter (Charles Francis Richter, 1900–1985, nhà vật lý và địa chấn học người Mỹ, người đặt tên cho thang đo Richter)

    • Richter là một nhà vật lý người Mỹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.