/
邕邕
邕邕
ung ung
hòa thuận; hòa hợp; thân thiện
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hòa thuận; hòa hợp; thân thiện(kế thừa)
- 貳形tính từ
hòa thuận; yên bình (văn)(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
邕邕
Phồn thể邕
ung ung
hòa thuận; hòa hợp; thân thiện
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hòa thuận; hòa hợp; thân thiện(kế thừa)
- 貳形tính từ
hòa thuận; yên bình (văn)(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 郔Yánđịa danh (tên đất cổ)
- 䢺chūdùng trong địa danh
- 邑yìthành ấp; thị trấn; (văn) kinh đô
- 邕yōngtên khác của thành phố Nam Ninh; hào nước bao quanh thành
- 邧yuánđịa danh; (dùng trong tên địa phương)
- 邲Bìhọ Bật
- 邷wǎnắm; chộp lấy
- 邽GuīQuỳ
- 邿shīđịa danh; (dùng trong tên địa phương)
- 郃hétên người (Cáp)
- 郈Hòuhọ Hậu
- 郕Chénghọ Thành