yuǎn
viễn
bộ sước · 11 nét

xa; xa xôi

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xa; xa xôi(kế thừa)

    距离很大;不靠近jùlí hěn dà; búkàojìn

    • Nhà tôi cách trường rất xa.

  2. tính từ

    xa; xa xôi; cách xa(kế thừa)

    距离很远、离得很远jùlí hěn yuǎn、lí de hěn yuǎn

  3. trạng từ

    hơn nhiều; vượt xa (dùng khi so sánh)(kế thừa)

    表示相差很大;比...得多biǎoshì xiāngchā hěn dà;bǐ...de duō

    • Bộ quần áo này đẹp hơn bộ kia nhiều.

  4. trạng từ

    xa; hơn nhiều; cách xa(kế thừa)

    距离很大;相隔很久或很遥远jùlí hěn dà; xiānghuàge hěn yáoyuǎn

    • Bộ quần áo này rẻ hơn nhiều so với bộ kia.

  5. tính từ

    xa xôi; cách trở (văn)(kế thừa)

    距离很大;不在近处jùlí hěn dà;búzài jìnchù

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.