逺
xa; xa xôi
NGHĨA
- 壹形tính từ
xa; xa xôi(kế thừa)
中距离很大;不靠近jùlí hěn dà; búkàojìn
- 。
Nhà tôi cách trường rất xa.
- 貳形tính từ
xa; xa xôi; cách xa(kế thừa)
中距离很远、离得很远jùlí hěn yuǎn、lí de hěn yuǎn
- 參副trạng từ
hơn nhiều; vượt xa (dùng khi so sánh)(kế thừa)
中表示相差很大;比...得多biǎoshì xiāngchā hěn dà;bǐ...de duō
- 。
Bộ quần áo này đẹp hơn bộ kia nhiều.
- 肆副trạng từ
xa; hơn nhiều; cách xa(kế thừa)
中距离很大;相隔很久或很遥远jùlí hěn dà; xiānghuàge hěn yáoyuǎn
- 。
Bộ quần áo này rẻ hơn nhiều so với bộ kia.
- 伍形tính từ
xa xôi; cách trở (văn)(kế thừa)
中距离很大;不在近处jùlí hěn dà;búzài jìnchù
NGHĨA
- 壹形tính từ
xa; xa xôi(kế thừa)
中距离很大;不靠近jùlí hěn dà; búkàojìn
- 。
Nhà tôi cách trường rất xa.
- 貳形tính từ
xa; xa xôi; cách xa(kế thừa)
中距离很远、离得很远jùlí hěn yuǎn、lí de hěn yuǎn
- 參副trạng từ
hơn nhiều; vượt xa (dùng khi so sánh)(kế thừa)
中表示相差很大;比...得多biǎoshì xiāngchā hěn dà;bǐ...de duō
- 。
Bộ quần áo này đẹp hơn bộ kia nhiều.
- 肆副trạng từ
xa; hơn nhiều; cách xa(kế thừa)
中距离很大;相隔很久或很遥远jùlí hěn dà; xiānghuàge hěn yáoyuǎn
- 。
Bộ quần áo này rẻ hơn nhiều so với bộ kia.
- 伍形tính từ
xa xôi; cách trở (văn)(kế thừa)
中距离很大;不在近处jùlí hěn dà;búzài jìnchù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi