di
bộ sước · 9 nét

điều chuyển; thuyên chuyển

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điều chuyển; thuyên chuyển

    • Anh ấy chuyển tài liệu sang một thư mục khác.

  2. động từ

    bốc dỡ; xếp dỡ (hàng hóa)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.