迏
đạt đến; lên đến; đạt tới
NGHĨA
- 壹动động từ
đạt đến; lên đến; đạt tới(kế thừa)
中达到一定的数量、程度或目标dádào yīdìng de shùliàng、chéngdù huò mùbiāo
- 。
Anh ấy đã đạt được mục tiêu rồi.
- 貳动động từ
đạt đến; đạt tới (mức độ cao nhất)(kế thừa)
中到达;抵达;来到某个地方或达到某个标准dàodá; dǐdá; láidào mǒugeè dìfang huò dádào mǒugeè biāozhǔn
- 。
Anh ấy đã đạt được mục tiêu của mình.
- 參动động từ
đạt được; thông đạt; thông suốt(kế thừa)
中到达;实现;完成dàodá、shíxiàn、wánchéng
- 肆
nhắn lại; chuyển lời(kế thừa)
中把话或信息传给别人bǎ huà huò xìnxī chuánzuǐ gěi biérén
- 伍形tính từ
nổi tiếng; lừng danh(kế thừa)
中有名、出名、受人尊敬yǒumíng、chūmíng、shòu rén zūnjìng
- 。
Anh ấy là một người tài năng.
- 陸名danh từ
họ Đạt(kế thừa)
中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngzi
NGHĨA
- 壹动động từ
đạt đến; lên đến; đạt tới(kế thừa)
中达到一定的数量、程度或目标dádào yīdìng de shùliàng、chéngdù huò mùbiāo
- 。
Anh ấy đã đạt được mục tiêu rồi.
- 貳动động từ
đạt đến; đạt tới (mức độ cao nhất)(kế thừa)
中到达;抵达;来到某个地方或达到某个标准dàodá; dǐdá; láidào mǒugeè dìfang huò dádào mǒugeè biāozhǔn
- 。
Anh ấy đã đạt được mục tiêu của mình.
- 參动động từ
đạt được; thông đạt; thông suốt(kế thừa)
中到达;实现;完成dàodá、shíxiàn、wánchéng
- 肆
nhắn lại; chuyển lời(kế thừa)
中把话或信息传给别人bǎ huà huò xìnxī chuánzuǐ gěi biérén
- 伍形tính từ
nổi tiếng; lừng danh(kế thừa)
中有名、出名、受人尊敬yǒumíng、chūmíng、shòu rén zūnjìng
- 。
Anh ấy là một người tài năng.
- 陸名danh từ
họ Đạt(kế thừa)
中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngzi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi