bộ sước · 7 nét

đạt đến; lên đến; đạt tới

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đạt đến; lên đến; đạt tới(kế thừa)

    达到一定的数量、程度或目标dádào yīdìng de shùliàng、chéngdù huò mùbiāo

    • Anh ấy đã đạt được mục tiêu rồi.

  2. động từ

    đạt đến; đạt tới (mức độ cao nhất)(kế thừa)

    到达;抵达;来到某个地方或达到某个标准dàodá; dǐdá; láidào mǒugeè dìfang huò dádào mǒugeè biāozhǔn

    • Anh ấy đã đạt được mục tiêu của mình.

  3. động từ

    đạt được; thông đạt; thông suốt(kế thừa)

    到达;实现;完成dàodá、shíxiàn、wánchéng

  4. nhắn lại; chuyển lời(kế thừa)

    把话或信息传给别人bǎ huà huò xìnxī chuánzuǐ gěi biérén

  5. tính từ

    nổi tiếng; lừng danh(kế thừa)

    有名、出名、受人尊敬yǒumíng、chūmíng、shòu rén zūnjìng

    • Anh ấy là một người tài năng.

  6. danh từ

    họ Đạt(kế thừa)

    姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngzi

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.