迍邅

迍邅
zhūnzhān
truân chuyên

(văn) gian nan lận đận; truân chuyên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) gian nan lận đận; truân chuyên

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.