辿

辿
chān
bộ sước · 6 nét

(văn) (dáng đi) chậm chạp; thong thả

2 nghĩa#49146
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) (dáng đi) chậm chạp; thong thả

  2. danh từ

    (dùng trong địa danh) địa danh, ví dụ: Long Vương Sán (địa danh ở Thiểm Tây)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.