/
辿
辿
⾡bộ sước · 6 nét
(văn) (dáng đi) chậm chạp; thong thả
2 nghĩa#49146
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(văn) (dáng đi) chậm chạp; thong thả
- 貳名danh từ
(dùng trong địa danh) địa danh, ví dụ: Long Vương Sán (địa danh ở Thiểm Tây)
辿
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(văn) (dáng đi) chậm chạp; thong thả
- 貳名danh từ
(dùng trong địa danh) địa danh, ví dụ: Long Vương Sán (địa danh ở Thiểm Tây)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi