辩称

辩称
biànchēng
biện xưng

biện hộ rằng; lý luận rằng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    biện hộ rằng; lý luận rằng

    • Anh ta biện hộ rằng mình vô tội.

  2. động từ

    biện hộ rằng; lập luận rằng

  3. động từ

    tranh luận; biện luận

  4. động từ

    biện hộ rằng; lập luận rằng; khai rằng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • tân(cay đắng, tội lỗi)HỘI Ý

Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.