Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
/
辩明
辩明
biện minh
làm rõ; giải thích rõ ràng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm rõ; giải thích rõ ràng
- 。
Xin bạn hãy giải thích rõ quan điểm của mình.
- 貳动động từ
làm sáng tỏ; biện minh; giải thích rõ ràng
- 。
Xin bạn hãy làm rõ sự thật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ辩明
Phồn thể辯明
biện minh
làm rõ; giải thích rõ ràng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm rõ; giải thích rõ ràng
- 。
Xin bạn hãy giải thích rõ quan điểm của mình.
- 貳动động từ
làm sáng tỏ; biện minh; giải thích rõ ràng
- 。
Xin bạn hãy làm rõ sự thật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.