Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
/
辩护士
辩护士
biện hộ sĩ
vệ sĩ; người bảo vệ; người canh gác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vệ sĩ; người bảo vệ; người canh gác
- 。
Anh ấy là một luật sư bào chữa.
- 貳名danh từ
người biện hộ; kẻ bào chữa (cho một lập trường)
- 。
Anh ấy là một biện hộ sĩ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
辩护士
Phồn thể辯護士
biện hộ sĩ
vệ sĩ; người bảo vệ; người canh gác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vệ sĩ; người bảo vệ; người canh gác
- 。
Anh ấy là một luật sư bào chữa.
- 貳名danh từ
người biện hộ; kẻ bào chữa (cho một lập trường)
- 。
Anh ấy là một biện hộ sĩ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.