辩护士

辩护士
biànshì
biện hộ sĩ

vệ sĩ; người bảo vệ; người canh gác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vệ sĩ; người bảo vệ; người canh gác

    • Anh ấy là một luật sư bào chữa.

  2. danh từ

    người biện hộ; kẻ bào chữa (cho một lập trường)

    • Anh ấy là một biện hộ sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • tân(cay đắng, tội lỗi)HỘI Ý

Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.