辣条

辣条
tiáo
lạt điều

bánh tráng cay; snack mì cay (đồ ăn vặt Trung Quốc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh tráng cay; snack mì cay (đồ ăn vặt Trung Quốc)

    • Tôi thích ăn lạt điều.

  2. danh từ

    thanh que cay (món ăn vặt làm từ bột mì có gia vị cay); mì cay khô

    • Latiao là một món ăn vặt rất phổ biến ở Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tân(cay, gian khổ)BỘ
  • thúc(bó lại, ràng buộc)HÀI THANH

Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.