Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
/
辣条
辣条
lạt điều
bánh tráng cay; snack mì cay (đồ ăn vặt Trung Quốc)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh tráng cay; snack mì cay (đồ ăn vặt Trung Quốc)
- 。
Tôi thích ăn lạt điều.
- 貳名danh từ
thanh que cay (món ăn vặt làm từ bột mì có gia vị cay); mì cay khô
- 。
Latiao là một món ăn vặt rất phổ biến ở Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ辣条
Phồn thể辣條
lạt điều
bánh tráng cay; snack mì cay (đồ ăn vặt Trung Quốc)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh tráng cay; snack mì cay (đồ ăn vặt Trung Quốc)
- 。
Tôi thích ăn lạt điều.
- 貳名danh từ
thanh que cay (món ăn vặt làm từ bột mì có gia vị cay); mì cay khô
- 。
Latiao là một món ăn vặt rất phổ biến ở Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.