Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
/
辣彼
辣彼
lạt bỉ
giáo sĩ Do Thái; rabbi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giáo sĩ Do Thái; rabbi
- 。
Ông ấy là một giáo sĩ Do Thái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ辣彼
Phồn thể辣
lạt bỉ
giáo sĩ Do Thái; rabbi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giáo sĩ Do Thái; rabbi
- 。
Ông ấy là một giáo sĩ Do Thái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.