辟谣

辟谣
yáo
tịch dao

bác bỏ tin đồn; đính chính tin đồn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bác bỏ tin đồn; đính chính tin đồn

    • Anh ấy bác bỏ tin đồn rằng điều đó không đúng.

  2. động từ

    bác bỏ tin đồn; đính chính thông tin sai

    • Anh ấy đã bác bỏ những tin đồn đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.