辞谢

辞谢
xiè
từ tạ

từ chối (một cách lịch sự); cảm ơn nhưng từ chối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    từ chối (một cách lịch sự); cảm ơn nhưng từ chối

    • Anh ấy đã từ chối lời mời của tôi một cách lịch sự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiệt(cái lưỡi)HỘI Ý
  • tân(cay đắng, hình phạt)BỘ

Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.