Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
/
辞行
辞行
từ hành
từ biệt trước khi lên đường
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
từ biệt trước khi lên đường
- 。
Anh ấy đến để từ biệt rồi.
- 貳动động từ
từ biệt trước khi lên đường; chào từ biệt
- 參动động từ
chào từ biệt; từ biệt trước khi lên đường
- 。
Anh ấy đến để từ biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ辞行
Phồn thể辭行
từ hành
từ biệt trước khi lên đường
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
từ biệt trước khi lên đường
- 。
Anh ấy đến để từ biệt rồi.
- 貳动động từ
từ biệt trước khi lên đường; chào từ biệt
- 參动động từ
chào từ biệt; từ biệt trước khi lên đường
- 。
Anh ấy đến để từ biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.