辞书

辞书
shū
từ thư

từ điển

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    từ điển

    • Tôi có một cuốn từ điển tiếng Hán.

  2. danh từ

    từ điển; sách tham khảo

    • Tôi thích đọc từ điển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiệt(cái lưỡi)HỘI Ý
  • tân(cay đắng, hình phạt)BỘ

Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.