Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
/
辞书
辞书
từ thư
từ điển
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ điển
- 。
Tôi có một cuốn từ điển tiếng Hán.
- 貳名danh từ
từ điển; sách tham khảo
- 。
Tôi thích đọc từ điển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ辞书
Phồn thể辭書
từ thư
từ điển
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ điển
- 。
Tôi có một cuốn từ điển tiếng Hán.
- 貳名danh từ
từ điển; sách tham khảo
- 。
Tôi thích đọc từ điển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.