躲là dùng thân mình co lại để trốn tránh, giống như một bông hoa khép cánh lại.
/
躲难
躲难
đoá nạn
ẩn thân; trốn tránh; lẩn trốn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ẩn thân; trốn tránh; lẩn trốn
- 。
Họ đã đi lánh nạn rồi.
- 貳动động từ
lánh nạn; trốn tránh tai họa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ躲难
Phồn thể躲難
đoá nạn
ẩn thân; trốn tránh; lẩn trốn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ẩn thân; trốn tránh; lẩn trốn
- 。
Họ đã đi lánh nạn rồi.
- 貳动động từ
lánh nạn; trốn tránh tai họa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.