躲là dùng thân mình co lại để trốn tránh, giống như một bông hoa khép cánh lại.
/
躲猫猫
躲猫猫
đoá miêu miêu
trò chơi trốn tìm
2 nghĩa#34120
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trò chơi trốn tìm
- !
Chúng ta cùng chơi trốn tìm nhé!
- 貳名danh từ
trò chơi trốn tìm; ú òa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 苗miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
躲猫猫
Phồn thể躲貓貓
đoá miêu miêu
trò chơi trốn tìm
2 nghĩa#34120
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trò chơi trốn tìm
- !
Chúng ta cùng chơi trốn tìm nhé!
- 貳名danh từ
trò chơi trốn tìm; ú òa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.