Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
躬行
躬行
cung hành
tự mình thực hiện; đích thân làm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tự mình thực hiện; đích thân làm
- ,。
Anh ấy tự mình thực hành và đã thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ躬行
Phồn thể躬
cung hành
tự mình thực hiện; đích thân làm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tự mình thực hiện; đích thân làm
- ,。
Anh ấy tự mình thực hành và đã thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.