/
躬履
躬履
cung lý
tự mình thực hiện; đích thân thực hành
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tự mình thực hiện; đích thân thực hành
- ,。
Anh ấy tự mình thực hiện, làm gương cho chúng tôi.
- 貳动động từ
tự mình thực hiện; đích thân gánh vác
- 。
Anh ấy tự mình đảm đương chức vụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
躬履
Phồn thể躬
cung lý
tự mình thực hiện; đích thân thực hành
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tự mình thực hiện; đích thân thực hành
- ,。
Anh ấy tự mình thực hiện, làm gương cho chúng tôi.
- 貳动động từ
tự mình thực hiện; đích thân gánh vác
- 。
Anh ấy tự mình đảm đương chức vụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.