Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
/
身量
身量
thân lượng
tầm vóc; chiều cao (của người)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tầm vóc; chiều cao (của người)
- 。
Cô ấy rất cao.
- 貳名danh từ
tầm vóc; chiều cao cơ thể; (bóng) uy tín; địa vị
- 。
Thân lượng của anh ấy rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ身量
Phồn thể身
thân lượng
tầm vóc; chiều cao (của người)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tầm vóc; chiều cao (của người)
- 。
Cô ấy rất cao.
- 貳名danh từ
tầm vóc; chiều cao cơ thể; (bóng) uy tín; địa vị
- 。
Thân lượng của anh ấy rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.