身故

身故
shēn
thân cố

hóa kiếp; (Đạo) thành tiên; (côn trùng) lột xác thành con trưởng thành

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hóa kiếp; (Đạo) thành tiên; (côn trùng) lột xác thành con trưởng thành

    • Anh ấy đã qua đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.