- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
khoa tâm thần; khoa sức khỏe tâm thần
khoa tâm thần; khoa sức khỏe tâm thần
Anh ấy là một bác sĩ tâm thần.
khoa tâm thần; khoa sức khỏe tâm thần
khoa tâm thần; khoa sức khỏe tâm thần
Anh ấy là một bác sĩ tâm thần.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.