- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
sảng khoái thân tâm; thư thái cả người lẫn tâm hồn
sảng khoái thân tâm; thư thái cả người lẫn tâm hồn
Sự sảng khoái về thể chất và tinh thần là nền tảng của sức khỏe.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
sảng khoái thân tâm; thư thái cả người lẫn tâm hồn
sảng khoái thân tâm; thư thái cả người lẫn tâm hồn
Sự sảng khoái về thể chất và tinh thần là nền tảng của sức khỏe.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.