身心爽快

身心爽快
shēnxīnshuǎngkuài
thân tâm sảng khoái

sảng khoái thân tâm; thư thái cả người lẫn tâm hồn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sảng khoái thân tâm; thư thái cả người lẫn tâm hồn

    • Sự sảng khoái về thể chất và tinh thần là nền tảng của sức khỏe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.