/
身世
身世
thân thế
thân thế; cuộc đời; số phận
1 nghĩa#22002
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thân thế; cuộc đời; số phận
- 。
Thân thế của anh ấy rất đáng thương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
身世
Phồn thể身
thân thế
thân thế; cuộc đời; số phận
1 nghĩa#22002
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thân thế; cuộc đời; số phận
- 。
Thân thế của anh ấy rất đáng thương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.