zào
táo
bộ tẩu · 20 nét

dễ bị kích động; nóng nảy; bộc trực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dễ bị kích động; nóng nảy; bộc trực

    • Anh ấy là một người nóng tính.

  2. tính từ

    hung dữ; tàn ác

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.