趁手

趁手
chènshǒu
sấn thủ

thuận tay; tiện tay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thuận tay; tiện tay

    • Công cụ này rất tiện dụng.

  2. tính từ

    thuận tay; tiện dụng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.