赫赫有名

赫赫有名
yǒumíng
hách hách hữu danh

lừng lẫy; nổi danh khắp nơi [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lừng lẫy; nổi danh khắp nơi [thành ngữ]

    • Ông ấy là một nhà khoa học lừng danh.

  2. tính từ

    lừng lẫy; nổi danh [thành ngữ]

    • Ông ấy là một nhà khoa học nổi tiếng.

  3. tính từ

    lừng lẫy; danh tiếng lẫy lừng [thành ngữ]

    • Ông ấy là một nhà văn rất nổi tiếng.

  4. tính từ

    nổi tiếng; nghe; ngửi

    • Ông ấy là một nhà văn nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.