赤道

赤道
chìdào
xích đạo

đường xích đạo

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#22403
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường xích đạo

    • Xích đạo là đường trung tâm của Trái Đất.

  2. danh từ

    đường xích đạo; xích đạo

    • Xích đạo là nơi nóng nhất trên Trái Đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.