tǎn
đảm

trả trước; ứng trước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trả trước; ứng trước

  2. bìa sách bằng lụa

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.