豺狼

豺狼
cháiláng
sài lang

chó sói và chó rừng; (bóng) kẻ hung ác; bọn sài lang

4 nghĩa#41714
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chó sói và chó rừng; (bóng) kẻ hung ác; bọn sài lang

    • Chó sói là một loài động vật hung dữ.

  2. danh từ

    chó sói hung ác; (bóng) kẻ tàn ác; sài lang

    • Sài lang là một loài động vật hung dữ.

  3. danh từ

    thú dữ; kẻ tàn ác; lang sói (bóng: kẻ độc ác hung tàn)

    • Anh ta là một kẻ độc ác.

  4. danh từ

    chó sói hung ác; kẻ tàn bạo (bóng)

    • Chó sói là loài động vật hung dữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.