豺狼
chó sói và chó rừng; (bóng) kẻ hung ác; bọn sài lang
NGHĨA
- 壹名danh từ
chó sói và chó rừng; (bóng) kẻ hung ác; bọn sài lang
- 。
Chó sói là một loài động vật hung dữ.
- 貳名danh từ
chó sói hung ác; (bóng) kẻ tàn ác; sài lang
- 。
Sài lang là một loài động vật hung dữ.
- 參名danh từ
thú dữ; kẻ tàn ác; lang sói (bóng: kẻ độc ác hung tàn)
- 。
Anh ta là một kẻ độc ác.
- 肆名danh từ
chó sói hung ác; kẻ tàn bạo (bóng)
- 。
Chó sói là loài động vật hung dữ.
chó sói và chó rừng; (bóng) kẻ hung ác; bọn sài lang
NGHĨA
- 壹名danh từ
chó sói và chó rừng; (bóng) kẻ hung ác; bọn sài lang
- 。
Chó sói là một loài động vật hung dữ.
- 貳名danh từ
chó sói hung ác; (bóng) kẻ tàn ác; sài lang
- 。
Sài lang là một loài động vật hung dữ.
- 參名danh từ
thú dữ; kẻ tàn ác; lang sói (bóng: kẻ độc ác hung tàn)
- 。
Anh ta là một kẻ độc ác.
- 肆名danh từ
chó sói hung ác; kẻ tàn bạo (bóng)
- 。
Chó sói là loài động vật hung dữ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猫māomèo
- 豹bàocon báo hoa (Panthera pardus)
- 貂diāochồn marten (chi Martes)
- 䝙chū(cổ) loài thú giống hổ
- 豸zhìsâu không chân; động vật không xương sống dạng sâu
- 豺cháichó sói đỏ; chó rừng (Cuon alpinus)
- 豻àntù; nhà tù
- 貅xiūxem 貔貅[pi2 xiu1], động vật thần thoại tổng hợp (ban đầu 貅 là con cái)
- 貆huáncon lửng (họ nhà chồn)
- 貉héchó gấu trúc; lửng chó (Nyctereutes procyonoides)
- 貊mòtên một bộ tộc man di cổ đại (người Mạch)
- 貌màodiện mạo; vẻ ngoài; hình dạng