豹猫

豹猫
bàomāo
báo miêu

mèo rừng; mèo báo (Prionailurus bengalensis)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mèo rừng; mèo báo (Prionailurus bengalensis)

    • Mèo báo là một loài mèo hoang dã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trĩ(thú không chân (bộ thú))BỘ
  • chước(cái muôi, cái gáo)HÀI THANH

Con báo là loài thú có tiếng gầm vang như tiếng chước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.